Những loại thép nào được ứng dụng chính trong cơ khí ?

Những loại thép nào được ứng dụng chính trong cơ khí ?. Chế tạo cơ khí bắt buộc nguyên liệu thép sử dụng phải đạt các tính năng bền, chịu nhiệt, dễ dàng cắt gọt theo khuôn mẫu,..Thép Bạc Đạn, Thép Làm Vòng Bi, Láp Bạc Đạn, Thép Ổ Lăn là những loại thép được nhiều ngành công nghiệp sử dụng hầu hết. Mang lại chất lượng thi công tốt

giá cát san lấp

giá cát xây dựng

giá thép pomina

giá thép việt nhật

thep-bac-dan

Thép Bạc Đạn, Thép Làm Vòng Bi, Láp Bạc Đạn, Thép Ổ Lăn

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Ứng dụng: 

+ Cơ khí chế tạo: Dạng thép này chủ yếu được sử dụng để làm: Vòng bi, ổ lăn, Bạc đạn, những chi tiết chịu tải trọng, chi tiết máy, bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng. Vật liệu làm chuyển động của bánh răng, trục pittong, các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

+ Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít …

+ Tiện tròn bên ngoài bề mặt: tiện tròn và mài bóng bề mặt dung sai đạt +-0.2

+ Đục lỗ bên trong: Chúng tôi nhận gia công đục lỗ phi tròn từ 20 – 1000mm. 

+ Mài bóng bề mặt: Chúng tôi nhận gia công mài chuốt bóng các dòng sản phẩm thép tròn đặc. 

+ Nhiệt luyện – xử lý nhiệt: 

1/ Vòng trong/ngoài và vật liệu của con lăn

1.1 Thép carbon

SUJ2….: Thép chứa nhiều hàm lượng carbon, được sử dụng rộng rãi

SUJ3….: Chứa Mangan hơn SUJ2. Do đó, chúng có đặc tính chịu nhiệt tốt hơn. Chúng thường được dùng cho vòng bi nhỏ và vòng bi trung bình

SUJ5…..:  Được tạo ra bởi cách bổ sung thêm nguyên tố Molyden vào vật liệu của SUJ3. Nhằm tăng độ chịu nhiệt cao hơn. Chúng được dùng cho vòng bi lớn và vòng bi bạc đạn siêu lớn

Tiêu chuẩn Kí hiệu Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Cr Mo
JIS G 4805 SUJ 2 0.95 – 1.10 0.15 – 0.35 Không vượt quá 0.50 Không vượt quá 0.025 Không vượt quá 0.025 1.30 – 1.60 Không vượt quá 0.08
SUJ 3 0.95 – 1.10 0.40 – 0.70 0.90 – 1.15 Không vượt quá  0.025 Không vượt quá 0.025 0.90 – 1.20 Không vượt quá 0.08
SUJ 5 0.95 – 1.10 0.40 – 0.70 0.90 – 1.15 Không vượt quá  0.025 Không vượt quá  0.025 0.90 – 1.20 0.10 – 0.25
SAE J 404 52100 0.98 – 1.10 0.15 – 0.35 0.25 – 0.45 Không vượt quá 0.025 Không vượt quá 0.025 1.30 – 1.60 Không vượt quá 0.06

Vật liệu hợp chất carbon của vật liệu vòng bi

1.2 Thép dập cứng

Khi một vòng bi nhận một lượng tải lớn, bề mặt của vòng bi yêu cầu và cứng và bên trong  nhẹ.

Tiêu chuẩn Kí hiệu Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Ni Cr Mo
JIS G 4053 SCr 415 0.13 – 0.18 0.15 – 0.35 0.60 – 0.85 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030 0.90 – 1.20
SCr 420 0.18 – 0.23 0.15 – 0.35 0.60 – 0.85 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030 0.90 – 1.20
SCM 420 0.18 – 0.23 0.15 – 0.35 0.60 – 0.85 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030 0.90 – 1.20 0.15 – 0.30
SNCM 220 0.17 – 0.23 0.15 – 0.35 0.60 – 0.90 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030 0.40 – 0.70 0.40 – 0.65 0.15 – 0.30
SNCM 420 0.17 – 0.23 0.15 – 0.35 0.40 – 0.70 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030 1.60 – 2.00 0.40 – 0.65 0.15 – 0.30
SNCM 815 0.12 – 0.18 0.15 – 0.35 0.30 – 0.60 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030 4.00 – 4.50 0.70 – 1.00 0.15 – 0.30
SAE J 404 5120 0.17 – 0.22 0.15 – 0.35 0.70 – 0.90 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.040 0.70 – 0.90
8620 0.18 – 0.23 0.15 – 0.35 0.70 – 0.90 Không vượt quá 0.035 Không vượt quá 0.040 0.40 – 0.70 0.40 – 0.60 0.15 – 0.25
4320 0.17 – 0.22 0.15 – 0.30 0.45 – 0.65 Không vượt quá 0.025 Không vượt quá 0.025 1.65 – 2.00 0.40 – 0.60 0.20 – 0.30

Thành phần hóa học của vật liệu vòng bi thép dập cứng

1.3 Vật liệu khác

Tiêu chuẩn Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Cr Mo
JIS G 4303 SUS 440C 0.95 – 1.20 Không vượt quá 1.00 Không vượt quá 1.00 Không vượt quá 0.040 Không vượt quá 0.030 16.00 – 18.00 Không vượt quá 0.75

Thành phần hóa học của vật liệu vòng bi thép không gỉ

2/ Vật liệu dùng cho vành cách

Vòng cách liên quan trực tiếp đến hiệu suất và độ tin cậy của vòng bi.

  Tiêu chuẩn Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Ni Cr
(A) JIS G 3141 SPCC Không vượt quá 0.12 Không vượt quá 0.50 Không vượt quá 0.040 Không vượt quá 0.045
JIS G 3131 SPHC Không vượt quá 0.15 Không vượt quá 0.60 Không vượt quá 0.050 Không vượt quá 0.050
BAS 361 SPB 2 0.13 – 0.20 Không vượt quá 0.04 0.25 – 0.60 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.030
JIS G 4305 SUS 304 Không vượt quá 0.08 Không vượt quá 1.00 Không vượt quá 2.00 Không vượt quá 0.045 Không vượt quá 0.030 8.00 – 10.50 18.00 – 20.00
(B) JIS G 4051 S 25 C 0.22 – 0.28 0.15 – 0.35 0.30 – 0.60 Không vượt quá 0.030 Không vượt quá 0.035

Thành phần hóa học của thép dập (A) và thép carbon đúc (B)

Standards Code Cu Zn Mn Fe Al Sn Ni Tạp chất
Pb Si
JIS H 5102 HBsC 1 More than 55.0 Còn lại Không vượt quá 1.5 0.5 – 1.5 0.5 – 1.5 Không vượt quá 1.0 Không vượt quá 1.0 Không vượt quá 0.4 Không vượt quá 0.1

Phương châm kinh doanh vật liệu xây dựng của Tôn thép Sáng Chinh là gì?

– Phương châm hợp tác tôn trọng và chân thành, đưa quyền lợi & giá thành vật tư ưu tiên hàng đầu. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Tôn thép Sáng Chinh  dựa trên các yếu tố:

– Đối với khách hàng phải luôn luôn trung thực về chất lượng, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm.

– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn. Phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

– Xây dựng và duy trì lòng tin. Uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống phân phối Tôn thép Sáng Chinh  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự. Các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

2020/06/26Thể loại : Xây dựng & sắt thépTab :


Notice: Trying to get property 'queue' of non-object in /home/rayzahna/domains/rayzahna.com/public_html/wp-includes/script-loader.php on line 2781

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/rayzahna/domains/rayzahna.com/public_html/wp-includes/script-loader.php on line 2781