Quy trình tái chế giấy: Lợi ích và sản phẩm của tái chế giấy

 Công ty chuyên thu mua phế liệu giá cao Huy Lộc Phát  Lĩnh vực: thu mua tất cả các phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi: phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
 Lịch làm việc linh hoạt, liên tục  Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả cuối tuần & ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
 Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất tại website: phelieugiacaouytin.com để quý khách tham khảo
Cân đo uy tín, thanh toán liền tay  Nhân viên định giá có nhiều kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo phế liệu minh bạch. Thanh toán 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Mang tính chất thân thiện với môi trường, tái chế giấy là phương pháp tạo ra giấy tươi, có thể dùng được. Ngoài việc giúp giảm lượng rác thải thì những sản phẩm tạo ra từ quy trình tái chế giấy còn đem lại nhiều hữu ích cho con người. Ngay bây giờ hãy cùng với Phế liệu Huy Lộc Phát đi tìm hiểu thông tin chi tiết này nhé

=>> Thu mua phế liệu nhựa

Quy trinh tai che giay: Loi ich va san pham cua tai che giay

Tái chế giấy có lợi ích gì?

Tiết kiệm khai thác tài nguyên rừng:

Bột gỗ được coi là một trong những nguyên liệu dùng để làm ra giấy viết. Hiện nay với nhu cầu dùng giấy nhiều thì chẳng bao lâu rừng sẽ bị cạn kiệt. Chính vì thế việc tái sử dụng giấy sẽ phần nào làm giảm thiểu quá trình khai thác gỗ để sản xuất giấy mới.

Giảm lượng rác thải:

Giấy được tái chế cần dùng ít năng lượng, quá trình tái chế còn giúp cắt giảm được sự phân hủy gây ra khí metan.

Xử lý chất thải:

Giấy thường có xu hướng hóa rắn và làm tăng trọng lượng. Việc tái chế giấy cũng được coi là việc có ít rác thải cần phải tái chế hơn.

Tiết kiệm không gian/ diện tích chôn lấp:

Ít giấy thải giảm đi tình trạng đất bị chứa đầy giấy thải. Tài nguyên đất cũng được tiết kiệm một cách đáng kể hơn.

Tiết kiệm chi phí:

Người tiêu dùng giảm, tái sử dụng các sản phẩm giấy của họ sẽ giúp tiết kiệm kinh tế vì họ sẽ không cần phải mua mới liên tục những sản phẩm từ giấy. 

Quy trinh tai che giay: Loi ich va san pham cua tai che giay

Thu mua phế liệu giấy TPHCM – Giá cao nhất hiện nay

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

=>> Thu mua phế liệu sắt thép

Những loại giấy nào có thể tái chế được?

Dù hầu hết mọi loại giấy đều có thể tái chế được, tuy nhiên không phải tất cả đều tái chế được. Những loại giấy dưới đây có thể dùng được trong quá trình tái chế chính là:

  • Giấy carton cứng từ thùng hay bìa cứng cũ: Loại giấy này có đặc điểm là các lớp nối với nhau bằng một lớp lót bên trong dạng xù hoặc dạng rãnh.
  • Tạp chí, giấy báo cũ: Qua quá trình tái chế giấy, chúng sẽ trở thành thật nhiều vật dụng hữu ích cho cuộc sống.
  • Sổ cải trắng: Tiêu đề của giấy trắng không bóng, in hoặc không in, được đánh máy, sao chép giấy máy & viết.
  • Sổ cài màu: Giấy màu in hoặc không in đều được, không bóng
  • Giấy trắng
  • Danh bạ điện thoại: Các loại danh bạ điện thoại mới hoặc cũ, đã qua sử dụng
  • Chất thải văn phòng được phân loại: Bao gồm những loại giấy tờ được thu thập từ văn phòng, tổ chức như tập sách, giấy note, bản sao trắng/pastel & giấy viết, tờ rơi, giấy máy tính trắng hoặc nhiều sọc, phong bì, tiêu đề thư,…

Quy trinh tai che giay: Loi ich va san pham cua tai che giay

Chi tiết về quy trình tái chế giấy

Bước 1: Tuyển chọn giấy phế liệu

Đầu tiên giấy phế liệu cần được chọn lọc để nguyên liệu tái chế không lẫn tạp chất khác như nhựa, chất bẩn, kim loại,… Công đoạn này rất quan trọng vì nếu như giấy lẫn quá nhiều tạp chất thì không thể tái chế được, cần phải chế biến phân bón hay tận thu nhiệt lượng qua quá trình đốt hay đem chôn.

Bước 2: Thu gom & vận chuyển đến nhà máy tái chế giấy

Để tiết kiệm diện tích nên giấy phế liệu sau khi được thu mua & phân loại sẽ được đóng ép chặt lại thành khuôn lớn rồi sau đó chở đến những nhà máy chuyên về giấy để bắt đầu tiến hành tái chế giấy.

Bước 3: Tái tạo bột giấy & tẩy mực

Khi vận chuyển tới nhà máy tái chế rồi thì giấy phế liệu sau khi cắt thành những mảnh nhỏ theo băng chuyền đưa vào một bể lớn chứa nước, ngâm cùng với một số hóa chất để đánh giấy thành bột. Tiếp theo, bột giấy tái chế đẩy đến những chiếc sàng với lỗ & rãnh vừa đủ hình dạng, kích thước để sàng lọc lại tạp chất sót lại như băng keo, nylon,…

Dùng xà phòng để tẩy mực cũng như những loại băng dính ra khỏi bột giấy. Các phần tử mực in nhỏ sẽ xả bỏ đi theo nước trong quá trình mang tên là xả nước. Chính lượng phần tử lớn hơn, bằng dinh những loại sẽ được đưa đi cùng bong bóng khí trong quá trình tên là tuyển nổi.

Bước 4: Nghiền giấy, tẩy màu, làm trắng giấy

Trong quá trình nghiền thì bột giấy được đập nhồi làm xơ sợi bong lên để thuận tiện cho quá trình xeo giấy. Nếu bột có nhiều bó xơ sợi lớn, quá trình nghiền phân tách chúng cho tơi, tách biệt với nhau.

Còn nếu bột có màu thì nhà máy sẽ xử lý bằng cách dùng hóa chất tẩy để loại bỏ chúng. Nếu như mục đích việc tái chế giấy là nhằm sản xuất ra giấy trắng thì bột giấy sẽ được tẩy thêm lần nữa bằng những loại hóa chất khác như: chlorine dioxide, hydrogen peroxide hay oxygen.

Bước 5: Xeo giấy

Sau khi có bột giấy rồi thì người ta đem giấy trộn với nước cùng hóa chất. Hỗn hợp bột cùng nước này sẽ được trải dàn mỏng ở trên khuôn lưới, sau đó lắc nhẹ để cho thoát hơi nước lên.

Sau khoảng thời gian nhất định, khi bột giấy đã đọng lại màng lưới thì nó sẽ di chuyển nhanh qua một loạt các trục ép bọc bạt để vắt nước ra nhiều hơn trước khi tiến hành mang đi phơi.

Những thành phẩm được tạo ra từ giấy tái chế?

Thông thường thì quy trình tái chế giấy sẽ tạo nên thành phẩm tái chế, điển hình nhất như giấy bìa hoặc giấy. Thành phẩm giấy làm ra sau quá trình tái chế có thể là giấy tương tự hay chất lượng thấp hơn giấy ban đầu. Ngoài ra thì bột giấy qua quá trình tái chế cũng có thể làm thành những sản phẩm khác như hộp giấy tái chế, túi giấy tái chế, thùng đựng sơn, làm vách tường, mái nhà, trần nhà, khay đựng trái cây hoặc đựng trứng,…

Mong rằng, qua những nội dung vừa được đề cập trên, bạn sẽ có nhiều thông tin bổ ích liên quan đến quy trình tái chế giấy cũng như giúp nhận ra rõ hơn tầm quan trọng của việc này đối với cuộc sống. Mọi thắc mắc cần tư vấn & giải đáp, đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay với Phế Liệu Huy Lộc Phát qua số hotline 0901 304 700 – 0972 700 828 nhé!

Cung cấp máy phát điện Mitsubishi 1900kVA chính hãng

Công ty máy phát điện Võ Gia cung cấp máy phát điện Mitsubishi 1900kVA VG POWER-1900M. Võ Gia cung cấp máy phát điện Mitsubishi 3 pha chạy dầu công suất từ: 15kVA-2300kVA. Máy được nhập khẩu chính hãng nguyên chiếc. Cam kết giá tốt nhất trên thị trường.

Quý khách có nhu cầu mua máy phát điện Mitsubishi 1900kVA hoặc các sản phẩm máy phát điện 3 pha khác. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888 để được báo giá và tư vấn cụ thể.

?️ Báo giá máy phát điện Mitsubishi 1900kVA ? Máy Phát Điện Võ Gia cam kết bán với giá tốt nhất thị trường
?️ Vận chuyển tận nơi ?Vận chuyển đến tận địa chỉ quý khách yêu cầu ở bất kỳ đâu. Lắp đặt miễn phí
?️ Đảm bảo chất lượng ? Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
?️ Tư vấn miễn phí ?Tư vấn giúp quý khách lựa chọn loại máy phát điện phù hợp với nhu cầu sử dụng
?️ Hỗ trợ về sau ? Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

máy phát điện Mitsubishi 1900kVA

Thông Số Kỹ Thuật Của Máy Phát Điện Mitsubishi 1900kVA

Máy Phát Điện Mitsubishi 1900kVA VG POWER-1900M

Công suất liên tục 1900kVA
Công suất dự phòng 2090kVA
Số pha 3 Pha
Điện áp/ Tần số 380V/ 50Hz
Tốc độ vòng quay 1500 Vòng/phút
Dòng điện 2879 A
Tiêu hao nhiên liệu tải 426 lít/h
Độ ồn 78 dB(A) @7m
Kích thước máy  trần (LxWxH) 5450x2250x2530 mm
Bình nhiên liệu Báo giá chi tiết
Trọng lượng 13800 Kg

Động cơ của máy phát điện Mitsubishi 1900kVA

Model S16R-PTA2 (Turbo charged)
Xuất xứ Japan (Nhật Bản)
Hãng sản xuất động cơ Mitsubishi (MHI)
Số xi lanh V16
Tỉ số nén 14.0:1
Công suất liên tục 1630kW
Điều chỉnh tốc độ Điện tử
Dung tích nước làm mát 170 lít
Dung tích nhớt 230lít
Dung tích xi lanh 65.37 lít
Hành trình pit tong 170 x 180 mm

Đầu phát của máy phát điện Mitsubishi 1900kVA

Hãng sản xuất Stamford/ Mecc Alte/ Leroysomer
Công suất liên tục 2020kVA
Cấp cách điện H
Cấp bảo vệ IP 23
Kiểu kết nối 3 pha, 4 dây

Bảng điều khiển của máy phát điện Mitsubishi 1900kVA

Tùy chọn: Deepsea/ Datakom/ ComAp
Màn hình điểu khiển LCD dễ sử dụng và thân thiện với người dùng.
Hiển thị đầy đủ thông số của máy phát điện.
Có chế độ bảo vệ dừng khẩn cấp
Cảnh báo: tốc độ động cơ, quá tải, áp suất dầu, nhiệt độ động cơ, …

Khung bệ, vỏ chống ồn

Hệ thống khung bệ dày chịu lực tốt, không bị rung lắc khi vận hành
Các góc có bố trí cao su kỹ thuật giảm giật.
Lớp mút cách âm dầy đảm bảo cách âm tuyệt đối
Vỏ chống ồn đạt các tiêu chuẩn quốc tế về giảm thanh
Bề mặt phủ hóa chất và sơn tĩnh điện chống oxy hóa.

Linh phụ kiện khác đi kèm

Bộ điều khiển máy phát điện
Bộ AVR máy phát điện
Nước làm mát máy phát điện
Nhớt máy phát điện
Bình accu máy phát điện
Ống bô giảm thanh
Bộ sạc tự động cho bình ắc-qui (kèm theo tủ ATS)
Hướng dẫn sử dụng máy phát điện (Tiếng Việt + Tiếng Anh)

Võ Gia – Công ty Cung cấp máy phát điện Mitsubishi chính hãng

Với hơn 10 năm kinh nghiệm nhập khẩu và phân phối máy phát điện công nghiệp. Nhất là các sản phẩm máy phát điện Mitsubishi nên công ty chúng tôi có khả năng tư vấn khách hàng chuẩn xác và cung cấp sản phẩm tốt nhất.

Không chỉ cung cấp sản phẩm tốt mà kèm theo đó là các dịch vụ đi kèm. Chúng tôi luôn cố gắng đem đến những trải nghiệm tốt nhất dành cho người tiêu dùng. Đó chính là điều mà Võ Gia được rất nhiều khách hàng tin tưởng và quan tâm trong nhiều năm qua.

Không chỉ vậy chúng tôi còn cung cấp các dịch vụ khác như: Bảo Trì Máy Phát Điện, Sửa Chữa Máy Phát Điện, cho thuê máy phát điện giá rẻ, cung cấp phụ tùng máy phát điện chính hãng……..

Ngoài máy phát điện Mitsubishi 1900kVA thì chúng tôi còn có rất nhiều sản phẩm máy phát điện 1900kVA của các thương hiệu khác. Sản phẩm chính hãng, được bảo hành đẩy đủ. Quý khách muốn biết thêm hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888 để được tư vấn trực tiếp.

Xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VÕ GIA

TRỤ SỞ CHÍNH : 341 TRƯỜNG CHINH, PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT , QUẬN 12, TP HCM

 ĐIỆN THOẠI : 028 62594902 – 0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

 CHI NHÁNH HCM  : 43 ĐƯỜNG 31, KP 3, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG QUẬN 2, TP HCM

 ĐIỆN THOẠI : 028 37355371 –  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888

 CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG : 02 MẸ SUỐT , PHƯỜNG HÒA KHÁNH NAM, QUẬN LIÊN CHIỂU , TP ĐÀ NẴNG

 ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009  – 0938 595 888

 CHI NHÁNH CẦN THƠ  : 133B  ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 , PHƯỜNG  HƯNG LỢI, QUẬN NINH KIỀU , TP CẦN THƠ

 ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

 CHI NHÁNH HÀ NỘI   : ¼ ĐỊNH CÔNG , PHƯỜNG THỊNH LIỆT , QUẬN HOÀNG MAI , HÀ NỘI

 ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

 XƯỞNG SẢN XUẤT : 990 QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG THẠNH XUÂN , QUẬN 12, TP HCM

 ĐIỆN THOẠI :  0909 968 122 – 0938 149 009 – 0938 595 888

Mail: quy@vogia.com.vn

Website: www.mayphatdienvogia.net

Xem thêm:

Máy phát điện huyện Hóc Môn
Máy phát điện huyện Củ Chi
Máy phát điện huyện Cần Giờ
Máy phát điện huyện Bình Chánh

Thu mua phế liệu kẽm in

 Công ty chuyên thu mua phế liệu giá cao Huy Lộc Phát  Lĩnh vực: thu mua tất cả các phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi: phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
 Lịch làm việc linh hoạt, liên tục  Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả cuối tuần & ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
 Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất tại website: phelieugiacaouytin.com để quý khách tham khảo
Cân đo uy tín, thanh toán liền tay  Nhân viên định giá có nhiều kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo phế liệu minh bạch. Thanh toán 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Công ty Phế liệu Huy Lộc Phát nhận thu mua phế liệu kẽm in và nhiều phế liệu tổng hợp khác tận nơi: thu mua phế liệu sắt thép, inox, nhôm, đồng,… Quy mô hoạt động trải dài khắp các tỉnh thành Phía Nam, ngoài ra người giới thiệu cũng sẽ nhận hoa hồng cao

Thu mua phế liệu kẽm in trải qua những bước nào?

 Công ty Phế liệu Huy Lộc Phát nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua phế liệu, luôn mang đến niềm tin cho rất nhiều khách hàng bởi quy trình thu mua phế liệu rất bài bản, độ chuyên nghiệp cao, nhanh chóng.

  • Bước 1: Nhân viên tiếp nhận thông tin cần bán phế liệu của khách hàng.
  • Bước 2: Điều động nhân lực đến trực tiếp tận nơi để khảo sát số lượng, chất lượng phế liệu và báo giá.
  • Bước 3: Hai bên cùng nhau thỏa thuận giá và ký hợp đồng.
  • Bước 4: Chúng tôi tiến hành tháo dỡ, thu gom và cân đo phế liệu một cách chính xác.
  • Bước 5: Thanh toán tiền cho khách hàng ( tiền mặt/ chuyển khoản ), dọn dẹp sạch sẽ nơi thu mua phế liệu và chở phế liệu kẽm về kho của công ty.

Bảng báo giá thu mua phế liệu giá cao tại công ty Phế liệu Huy Lộc Phát

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

 

Vì sao dịch vụ của Phế liệu Huy Lộc Phát luôn được khách hàng tin tưởng lựa chọn?

Thu mua phế liệu với số lượng lớn hoặc rất lớn

Những đại lý nhỏ lẻ có mong muốn hợp tác với Phế liệu Huy Lộc Phát chúng tôi để tìm đầu ra cho các loại phế liệu một cách lâu dài và bền vững thì công ty chúng tôi cũng có những chương trình rất ưu đãi để mở rộng quy mô kinh doanh

Ký kết hợp đồng mua kẽm in phế liệu dài hạn

Kinh nghiệm dày dặn từ thực tế trong ngành thu mua phế liệu,Phế liệu Huy Lộc Phát luôn kí kết hợp đồng thu mua phế liệu với những điều khoản rõ ràng, cam kết rành mạch và rõ từng chi tiết.

Nhân viên chăn sóc khách hàng nhiệt tình – tận tâm. Cung cấp – làm rõ những thắc mắc về dịch vụ cho quý khách rất nhanh chóng

Thanh toán linh hoạt liền tay bằng nhiều hình thức

Phế liệu Huy Lộc Phát luôn luôn thanh toán tiền ngay sau khi thu gom phế liệu xong, Quý khách hàng nếu muốn thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt, qua chuyển khoản, hay các kênh thanh toán khác tùy chọn như Momo, zalo pay,…. Chúng tôi đều đáp ứng theo nhu cầu

Nhanh chóng xử lý mọi vấn đề

Chúng tôi có áp dụng linh hoạt nhiều hình thức thanh toán đa dạng, nhằm đảm bảo được tính công bằng, minh bạch cho khách hàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho quý khách.

Ngoài ra, chúng tôi vừa có lợi thế là kho bãi rộng lớn, vừa có hàng trăm công nhân giàu kinh nghiệm. Bên cạnh đó, công ty còn có nhiều trang thiết bị chuyên dụng & những máy móc đặc biệt hỗ trợ khác. Từ đó việc thu gom phế liệu trở nên vô cùng dễ dàng và nhanh chóng

Phân loại phế liệu để thu mua phế liệu Kẽm

Do thị trường luôn biến động về giá cả mỗi ngày nên khi quý khách có nhu cầu thanh lý phế liệu Kẽm in xin hãy nhấc máy và gọi ngay cho chúng tôi để nhận được sự hướng dẫn tận tình

Ngoài dịch vụ thu mua phế liệu Kẽm in thì sau đây Phế liệu Huy Lộc Phát xin được giới thiệu đến quý khách tất cả các dịch vụ mà chúng tôi đang cung cấp:

– Những loại kim loại được thu mua: sắt thép, thu mua phế liệu đồng, nhôm, inox .v..v…

– Thu mua các loại vật tư nguyên vật liệu , hàng tồn kho , hàng hết đát.

– Thu mua các loại sản phẩm hư lỗi do quá trình sản xuất.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Khái niệm SUS 304? Phân loại SUS 304 như thế nào?

 Công ty chuyên thu mua phế liệu giá cao Huy Lộc Phát  Lĩnh vực: thu mua tất cả các phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi: phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
 Lịch làm việc linh hoạt, liên tục  Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả cuối tuần & ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
 Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất tại website: phelieugiacaouytin.com để quý khách tham khảo
Cân đo uy tín, thanh toán liền tay  Nhân viên định giá có nhiều kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo phế liệu minh bạch. Thanh toán 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Vì có chất lượng tốt nên SUS 304 là vật liệu ứng dụng trong nhiều lĩnh vực hiện nay, chúng sở hữu độ bền cao và đặc biệt là giá thành tương đối rẻ. Dù là phổ biến như vậy, nhưng nhiều người vẫn chưa biết SUS 304 là gì?, ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu nhé.

phe lieu inox 304

Định nghĩa SUS 304?

SUS 304 ( hay còn gọi là Inox 304) là một loại thép không gỉ, tồn tại dưới dạng hợp kim của sắt, chứa tối thiểu 10.5% crom. Inox 304 cực kì được thị trường ưa chuộng, đặt biệt là ở Úc, SUS 304 chiếm từ 50%-60% tổng lượng tiêu thụ so với những loại Inox khác.

Inox 304 có đặc tính rất dễ để uốn cong và tạo thành các hình dạng khác nhau, bề mặt lại sáng bóng – đẹp, đặc biệt là dễ dàng vệ sinh.

Thành phần hóa học chính của SUS 304 là gì?

  • Mangan: Góp phần tạo nên sự ổn định pha Austenitic.
  • Crom: Nâng cao khả năng chống ăn mòn của Inox.
  • Nitơ: Giữ vững độ cứng của Inox

Phân loại SUS 304

Hiện nay, SUS 304 sẽ được phân loại thành 3 dạng chính như sau: Inox 304, 304H và 304L.

Bạn sẽ không thể nào nhận ra sự khác nhau rõ rệt giữa 3 loại này khi quan sát bằng mắt thường. Cho nên, chúng ta sẽ xem xét sự khác biệt của chúng thông qua thành phần hóa học:

SUS 304: Hàm lượng cacbon được giới hạn ở mức 0.8%. Nhưng SUS 304 lại không lý tưởng cho các vật liệu ứng dụng ở nhiệt độ cao.

Inox 304L: Hàm lượng cacbon của chúng ở mức tối đa là 0.3%, do đó loại thép không gỉ này rất thích hợp cho những sản phẩm sử dụng nhiều mối hàn ( Inox 304L chứa thành phần cacbon thấp nhất trong 3 loại).

Inox 304H: Hàm lượng cacbon dao động ở mức từ 0.04–0.10%, vì thế loại này có khả năng chịu được nhiệt độ cao cùng với khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt, khi sử dụng mang đến độ bền cao

phe lieu inox 304

Bảng giá phế liệu giá cao mới nhất hôm nay

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

SUS 304 có những tính năng nào?

Khả năng chống ăn mòn:

Khi SUS 304 có phải tiếp xúc với rất nhiều loại hóa chất khác nhau, thì cũng không dễ gì bị ăn mòn. Hơn nữa, trong ngành xây dựng và chế biến thực phẩm người ta ứng dụng loại inox này rất nhiều bởi đặc tính rất dễ lau chùi và làm sạch.

phe lieu inox 304

Chịu được mọi nhiệt độ cao:

Nói chung đặc điểm của chúng là rất dễ uốn dẻo, có thể chịu nhiệt được ở 870 độ C, cao nhất là 925 độ C.

Khả năng gia công – chế tạo:

SUS 304 có khả năng cán mỏng, ngay cả khi không cần dùng nhiệt thì chúng vẫn có thể gia công tốt

SUS 304 & những ứng dụng thực tế

  • Ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp: sản xuất các đường ống dẫn nước, đặc biệt là ống dẫn nước sạch, làm vật liệu trong các hệ thống dầu khí, hóa chất, làm máng xối nước inox, chế biến thực phẩm (đồ ăn, đồ uống).
  • Ứng dụng trong lĩnh vực y tế: sản xuất các loại vật liệu, máy móc, thiết bị y tế.
  • Ứng dụng trong đời sống thường nhật: các vật liệu đồ bếp như nồi, xoong, chảo, cửa inox, tủ bàn, van nước,…

Các cách nhận biết SUS 304

Có 3 cách cơ bản để phân biệt SUS 304 với những loại khác như sau;

Kiểm tra bằng cách dùng nam châm:

SUS 304 có khả năng kháng từ, do vậy khi đưa nam châm lại gần sẽ không bị tác động. Nhưng đối với những loại hàng giả, hàng kém chất lượng sẽ bị nam châm hút lại.

Kiểm tra bằng tia lửa khi gia công (cắt):

Dùng máy cắt để cắt SUS 304 thì xuất hiện rất ít tia lửa, & tia lửa sẽ có màu vàng nhạt.

Kiểm tra bằng dung dịch H2SO4, HCl:

Dung dịch H2SO4, HCL điều là những loại axit đặc, khi đổ lên trên bề mặt của Inox, nếu là SUS 304 thì sẽ không có hiện tượng gì xảy ra, hoặc nếu có thì là chỗ tiếp xúc với chất hóa học sẽ chuyển sang màu xám nhẹ.

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

 

Thu mua nhựa phế liệu giá cao

 Công ty chuyên thu mua phế liệu giá cao Huy Lộc Phát  Lĩnh vực: thu mua tất cả các phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi: phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, inox, thiếc, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
 Lịch làm việc linh hoạt, liên tục  Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả cuối tuần & ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
 Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất  Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất tại website: phelieugiacaouytin.com để quý khách tham khảo
Cân đo uy tín, thanh toán liền tay  Nhân viên định giá có nhiều kinh nghiệm, báo giá chính xác, cân đo phế liệu minh bạch. Thanh toán 1 lần duy nhất bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Trong thời gian qua, rất nhiều đơn vị đang tìm kiếm địa chỉ thanh lý phế liệu nhựa uy tín. Để thanh lý các món đồ dùng nhựa, bán phế liệu hãy liên hệ ngay công ty Huy Lộc Phát – Đơn vị thu mua nhựa phế liệu hàng đầu tại TPHCM để được hưởng mức giá tốt nhất.

Giá phế liệu nhựa hôm nay bao nhiêu 1kg?

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

 

Bảng chiết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

 

Thu mua nhua phe lieu gia cao

Nhựa là gì? Hiện nay phế liệu nhựa có những dạng nào?

Định nghĩa về nhựa?

Nhựa (trong tiếng anh là Plastic ) là một hợp chất cao phân tử, thường được dùng làm nguyên liệu để sản xuất vật dụng nhằm phục vụ đời sống sinh hoạt hàng ngày như: bàn, ghế, túi nilon,… Hay là các sản phẩm công nghiệp khác được ứng dụng để sản xuất, xuất nhập khẩu.

Phế liệu nhựa được phân loại khác nhau:

  • Nhựa ABS: khả năng chịu nhiệt & chịu lực rất cao, nên được ứng dụng làm vỏ ngoài của bình đun nước điện, mũ bảo hiểm, nồi cơm điện,….Giá thu mua nhựa ABS cao nhất trong số phế liệu nhựa khác.
  • Nhựa PET (Pete, Petp): thường ứng dụng trong sinh hoạt đời sống, sử dụng nhiều nhất là các chai nước, các bình đựng nước & dụng cụ đựng thức ăn hàng ngày..
  • Nhựa PVC hay gọi là uPVC: là loại nhựa có tính dẻo, đặc tính không độc, màu ngả vàng. Ứng dụng đa dạng để làm mái hiên che, ống dẫn nước hoặc dẫn xăng dầu, làm màng che,…
  • Nhựa PE: là hợp chất hữu cơ & dẻo được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Ứng dụng làm ra chai, lọ, áo mưa, bao bì hay bọc hàng hoặc nhựa cao su dùng để bọc dây điện,…

Thu mua nhua phe lieu gia cao

Khách hàng luôn tin tưởng vào dịch vụ thu mua phế liệu Huy Lộc Phát vì?

Thu mua nhựa phế liệu với số lượng lớn hoặc rất lớn

Những đại lý nhỏ lẻ có mong muốn hợp tác với Phế liệu Huy Lộc Phát chúng tôi để tìm đầu ra cho các loại phế liệu một cách lâu dài và bền vững thì công ty chúng tôi cũng có những chương trình rất ưu đãi để mở rộng quy mô kinh doanh

Ký kết hợp đồng mua nhựa phế liệu dài hạn

Kinh nghiệm dày dặn từ thực tế trong ngành thu mua phế liệu, Huy Lộc Phát luôn kí kết hợp đồng thu mua phế liệu với những điều khoản rõ ràng, cam kết rành mạch và rõ từng chi tiết.

Nhân viên chăn sóc khách hàng nhiệt tình – tận tâm. Cung cấp – làm rõ những thắc mắc về dịch vụ cho quý khách rất nhanh chóng

Thanh toán linh hoạt liền tay bằng nhiều hình thức

Phế liệu Huy Lộc Phát luôn luôn thanh toán tiền ngay sau khi thu gom phế liệu xong, Quý khách hàng nếu muốn thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt, qua chuyển khoản, hay các kênh thanh toán khác tùy chọn như Momo, zalo pay,…. Chúng tôi đều đáp ứng theo nhu cầu

Nhanh chóng xử lý mọi vấn đề

Chúng tôi có áp dụng linh hoạt nhiều hình thức thanh toán đa dạng, nhằm đảm bảo được tính công bằng, minh bạch cho khách hàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho quý khách.

Ngoài ra, chúng tôi vừa có lợi thế là kho bãi rộng lớn, vừa có hàng trăm công nhân giàu kinh nghiệm. Bên cạnh đó, công ty còn có nhiều trang thiết bị chuyên dụng & những máy móc đặc biệt hỗ trợ khác. Từ đó việc thu gom phế liệu trở nên vô cùng dễ dàng và nhanh chóng

Khu vực hoạt động

Công ty chúng tôi ngoài hoạt động chính tại khu vực TPHCM: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp, Quận Bình Thạnh, Thành phố Thủ Đức, huyện: Nhà Bè, Bình Chánh, Củ Chi, Hóc Môn. Thì còn mở rộng quy mô kinh doanh ra nhiều tỉnh thành phía Nam: Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Bến Tre

Mọi thông tin, xin hãy liên hệ:

Trụ sở chính:

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Thu mua dây cáp điện cũ

Sau một thời gian dài sử dụng thì dây điện, dây cáp sẽ bị xuống cấp, thế nhưng chúng vẫn còn khả năng tái chế được. Vì thế, để thanh lý với giá cao, bạn nên liên hệ cho công ty Phế liệu Huy Lộc Phát để được hỗ trợ nhanh chóng: 0937.959.666

Dịch vụ thu mua dây cáp điện cũ giá cao có lợi ích gì?

Hiện nay, dịch vụ thu mua dây cáp điện cũ nở rộ khắp các tỉnh thành. Loại hình kinh doanh này đem đến nhiều lợi ích bất ngờ.

Thay thế dây điện cũ bằng dây điện mới sẽ đảm bảo sự an toàn cho mọi người. Dây điện cũ được thay ra vẫn còn có giá trị sử dụng. Do đó bạn không nên vội vàng vứt bỏ chúng vào thùng rác mà hãy tích góp lại để bán phế liệu. Bên cạnh đó, dây điện thừa khi xây dựng công trình sử dụng không hết, dây điện mua nhầm mã,….bạn cũng có thế bán phế liệu để thu hồi lại một phần chi phí.

Các loại dây điện nào sẽ được thu mua với giá cao?

Dây điện cũ loại 1

Dây điện cũ loại 1 là loại dây điện có lõi đồng to & chắc. Độ chịu tải rất cao. Loại dây điện này thường được sử dụng ở những công trình lớn, công ty điện lực, nhà máy, khu xây dựng, khu đô thị,….Giá thu mua cao nhất trong tất cả các loại

Dây điện cũ loại 2

So với dây điện cũ loại 1 thì dây điện cũ loại 2 có chất lượng thấp hơn một chút. Loại này có lõi dây điện nhỏ hơn. Lõi dây có thể bị pha trộn, bị cháy, không còn nguyên vẹn. Dây điện cũ loại 2 thường có trong các hộ gia đình, cửa hàng thiết bị điện tử, công ty văn phòng, có trong dây điện thoại,….Giá thu mua dây điện cũ loại 2 vì thế cũng thấp hơn so với với dây điện cũ loại 1.

Dây điện cũ loại 3

Đặc điểm của phế liệu dây điện cũ loại 3 là kích thước nhỏ dạng sợi tóc. Lõi dây thường có màu ánh vàng nhẹ. Dây điện cũ loại 3 thường thấy ở dây điện dân dụng, dây cáp tivi, cáp thông tin, dây cáp quang,…Loại dây này có giá thành thấp nhất trong các loại dây điện phế liệu cũ.

Cụ thể, dịch vụ thu mua dây điện cũ sẽ nhận thu mua hầu hết các loại dây điện phế liệu dưới đây:

  • Thu mua dây cáp mạng
  • Thu mua dây điện 3 pha cũ
  • Thu mua dây cáp điện thoại cũ, dây mạng
  • Thu mua dây điện cadivi
  • Thu mua dây điện dân dụng
  • Thu mua dây cáp phế liệu

Bảng giá thu mua dây điện cũ tại Phế Liệu Phế liệu Huy Lộc Phát

PHẾ LIỆU PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg)
Bảng giá phế liệu đồng Giá đồng cáp phế liệu 319.500 – 465.000
Giá đồng đỏ phế liệu 234.400 – 356.500
Giá đồng vàng phế liệu 211.700 – 259.600
Giá mạt đồng vàng phế liệu 111.500 – 214.700
Giá đồng cháy phế liệu 156.200 – 285.500
Bảng giá phế liệu sắt Giá sắt đặc phế liệu 24.200 – 84.300
Giá sắt vụn phế liệu 21.500 – 62.400
Giá sắt gỉ sét phế liệu 21.200 – 55.200
Giá ba dớ sắt phế liệu 20.400 – 46.900
Giá bã sắt phế liệu 18.900 – 34.300
Giá sắt công trình phế liệu 24.200 – 45.100
Giá dây sắt thép phế liệu 17.800 – 37.600
Bảng giá phế liệu chì Giá phế liệu Chì thiếc nguyên cục 365.500 – 647.000
Giá phế liệu chì bình, chì lưới 38.000 – 111.700
Giá phế liệu chì 35.000– 113.400
Bảng giá phế liệu bao bì Giá Bao Jumbo phế liệu (cái) 91.000
Giá bao nhựa phế liệu (cái) 95.300 – 185.500
Bảng giá phế liệu nhựa Giá nhựa ABS phế liệu 25.000 – 73.200
Giá nhựa PP phế liệu 15.200 – 65.500
Giá nhựa PVC phế liệu 9.900 – 55.600
Giá nhựa HI phế liệu 17.500 – 57.400
Giá Ống nhựa phế liệu 18.500 – 59.300
Bảng giá phế liệu giấy Giá Giấy carton phế liệu 4.500 – 29.200
Giá giấy báo phế liệu 4.600 – 29.900
Giá Giấy photo phế liệu 2.300 – 23.200
Bảng giá phế liệu kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.500 – 88.400
Bảng giá phế liệu inox Giá phế liệu inox loại 201, 430 15.100 – 57.400
Giá phế liệu inox Loại 304 32.100 – 91.400
Bảng giá phế liệu nhôm Giá phế liệu Nhôm loại đặc biệt (nhôm đặc nguyên chất) 46.000 – 80.500
Giá Phế liệu Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 42.300 – 97.200
Giá Phế liệu Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 17.200 – 49.500
Giá Bột nhôm phế liệu 14.400 – 45.200
Giá Nhôm dẻo phế liệu 30.500 – 57.500
Giá phế liệu Nhôm máy 29.300 – 59.500
Bảng giá phế liệu hợp kim Giá phế liệu hợp kim các loại từ mũi khoan, hợp kim lưỡi dao, hợp kim bánh cán, khuôn làm bằng hợp kim, hợp kim carbide,… 389.200 – 698.000
Giá hợp kim thiếc dẻo, hợp kim thiếc cuộn, hợp kim thiếc tấm, hợp kim thiếc hàn, hợp kim thiếc điện tử, hợp kim thiếc phế liệu 281.000 – 791.300
Giá bạc phế liệu 7.200.200 – 9.958.000
Bảng giá phế liệu nilon Giá Nilon sữa phế liệu 14.500 – 39.300
Giá Nilon dẻo phế liệu 12.500 – 55.400
Giá Nilon xốp phế liệu 12.400 – 32.300
Bảng giá phế liệu niken Giá phế liệu niken cục, phế liệu niken tấm, phế liệu niken bi, phế liệu niken lưới 350.500 – 498.500
Bảng giá phế liệu điện tử Giá máy móc phế liệu, linh kiện điện tử phế liệu, bo mạch phế liệu, chip phế liệu, phế liệu IC các loại 35.200 – 5.224.000
Bảng giá vải phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụn phế liệu 2.000 – 18.000
Vải tồn kho (poly) phế liệu 6.000 – 27.000
Vải cây (các loại) phế liệu 18.000 – 52.000
Vải khúc (cotton) phế liệu 2.800 – 26.400
Bảng giá phế liệu thùng phi Giá Thùng phi Sắt phế liệu 105.500 – 165.500
Giá Thùng phi Nhựa phế liệu 95.300 – 235.500
Bảng giá phế liệu pallet Giá Pallet Nhựa phế liệu 95.500 – 205.400
Bảng giá bình acquy phế liệu Giá bình xe máy phế liệu, xe đạp phế liệu, ô tô phế liệu 21.200 – 56.600

Bảng triết khấu hoa hồng cho người giới thiệu

Số lượng phế liệu thanh lý (tấn) Chiết khấu hoa hồng (VNĐ)
 Từ 0.5 đến 1 tấn (500kg –> 1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 1 tấn (1000 kg)  30%  – 40%
  Trên 5 tấn (5000 kg)  30%  – 40%
 Trên 10 tấn (10000 kg)  30%  – 40%
 Trên 20 tấn  30%  – 40%
  Từ 30 tấn trở lên (> 30000 kg)  30%  – 40%

Thu mua phế liệu trải qua những bước nào?

 Công ty Phế liệu Huy Lộc Phát nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực thu mua phế liệu, luôn mang đến niềm tin cho rất nhiều khách hàng bởi quy trình thu mua phế liệu rất bài bản, độ chuyên nghiệp cao, nhanh chóng.

  • Bước 1: Nhân viên tiếp nhận thông tin cần bán phế liệu của khách hàng.
  • Bước 2: Điều động nhân lực đến trực tiếp tận nơi để khảo sát số lượng, chất lượng phế liệu và báo giá.
  • Bước 3: Hai bên cùng nhau thỏa thuận giá và ký hợp đồng.
  • Bước 4: Chúng tôi tiến hành tháo dỡ, thu gom và cân đo phế liệu một cách chính xác.
  • Bước 5: Thanh toán tiền cho khách hàng ( tiền mặt/ chuyển khoản ), dọn dẹp sạch sẽ nơi thu mua phế liệu và chở phế liệu kẽm về kho của công ty.

Vì sao nên chọn Công ty thu mua phế liệu dây cáp điện cũ Phế liệu Huy Lộc Phát?

Đơn vị Phế liệu Huy Lộc Phát đã có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực thu mua phế liệu dây cáp điện nói riêng, chuyên mua bán các loại: sắt vụn phế liệu, sắt thừa công trình, đồng nhôm phế liệu,… nói chung của các công ty, doanh nghiệp tại TPHCM. Chúng tôi làm việc với phương châm đặt khách hàng lên trên hết, mang lại nhiều chính sách tốt:

+ Giá thu mua phế liệu dây cáp điện cũ ở tại TPHCM cạnh tranh với mức giá cao nhất thị trường. Không ép giá hay kì kèo với khách hàng

+ Số lượng thu mua đa dạng

+ Được phục vụ tận nơi

+ Công tác tiến hành thu mua nhanh, việc thanh toán đảm bảo thuận tiện nhất cho khách hàng.

+ Dọn dẹp trao trả mặt bằng sạch sẽ

+ Có hợp đồng thu mua vật tư số lượng lớn, có chứng từ cụ thể.

+ Đội ngũ công nhân chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm.

+ Xe vận chuyển phế liệu hiện đại

Khách hàng muốn bán phế liệu với giá cao thì nên làm gì?

  • Đúng thời điểm: tức là nếu khách hàng bán phế liệu trong những khoảng thời gian mà thị trường cần có nguồn cung lớn thì lúc đó giá phế liệu sẽ cao hơn.
  • Ưu tiên chọn lựa đơn vị thu mua uy tín: Bạn nên tìm kiếm những đối tác uy tín là những công ty tin cậy, có chất lượng dịch vụ đảm bảo chất lượng.
  • Số lượng phế liệu: Bạn là khách hàng thân thiết của công ty Phế liệu Huy Lộc Phát & luôn có những nguồn cung cấp phế liệu ổn định cùng với số lượng lớn cần bán thì chắc chắn bạn được mua phế liệu với giá vô cùng hấp dẫn.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính

225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM.

Chi nhánh: 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giờ mở hàng: 7:00-22:00 hàng ngày

Hotline: 0901 304 700 – 0972 700 828

Gmail: phelieulocphat@gmail.com

Cập nhật mới nhất giá thép hình U120x50x4.7x6m tại Tôn thép Sáng Chinh

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp giá thép hình U100x48. Sở hữu độ bền – chắc chắn, chống gỉ sét, quy cách đúng theo quy định, sản phẩm thép U100x48 dân dụng này hiện tại đã và đang được nhiều công trình lớn nhỏ trên địa bàn sử dụng thường xuyên với số lượng lớn. Giao hàng an toàn, mác thép rõ ràng, báo giá còn phải tùy vào tính chất thi công lớn nhỏ của mỗi hạng mục

Thông qua nhiều năm hoạt động, Sáng Chinh Steel sẽ cung cấp điều đặn diễn biến của thị trường về loại thép hình U100x48 nói riêng, cũng như là vật liệu xây dựng nói chung. Hợp lý về mặt chi phí. Thời gian hàng nhanh hay chậm tùy vào khoảng cách xa gần

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Cập nhật mới nhất giá thép hình U120x50x4.7x6m tại Tôn thép Sáng Chinh

bang bao gia thep hinh U100x48 xay dung

Bảng báo giá thép hình U100x48 tại tphcm – thép hình U mới nhất

Bảng báo giá thép hình U100x48 . Thị trường cạnh tranh giá thép U100x48 rất lớn, nên quý khách hãy gọi qua số hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900 để nhân viên tư vấn của chúng tôi hướng dẫn kịp thời

bang bao gia thep hinh U100x48 xay dung

Bảng báo giá thép hình mới nhất tại Tôn Thép Sáng Chinh

Tiêu chuẩn phổ biến thép hình chữ U100x48

– Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990

– Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

– Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

– Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

–  Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

Thép hình U100x48 trong các hạng mục xây dựng nhà xưởng có các ứng dụng nào cơ bản nhất?

Dùng thép hình U100x48 sẽ giúp cho quý khách tiết kiệm được rất nhiều chi phí trong quá trình hoàn thiện thi công xây dựng

Thép U100x48 với đặc điểm chính nhận biết là các thanh nối liền nhau, tạo thuận lợi cho việc di chuyển thép từ thấp lên cao. Công tác lắp đặt hay thay thế cũng trở nên đơn giản hơn

Rất nhiều công trình nhà xưởng trên địa bàn đang ưu tiên ứng dụng dạng thép hình này. Chúng sẽ nâng cao tính bền chắc cho các mối nối, tăng độ vững chãi vượt bậc và chịu được một lực ép rất lớn.

Thép U100x48 mạ kẽm có công năng chính là chống lại sự ăn mòn bởi các tác nhân môi trường. Từ đó, tính thẩm mỹ cũng sẽ được đảm bảo tốt hơn. Bảo vệ nhà xưởng khỏi mọi ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường tác động như nắng, gió, mưa bão….Sau hàng chục năm sử dụng thì công trình của bạn sẽ vẫn đảm bảo được độ cứng cùng với tính an toàn cao

Hầu hết rất nhiều hạng mục xây dựng công trình không thể thiếu thép U100x48 , như cột & kèo. Khung và cột kèo thường sử dụng thép U100x48  để xây lắp, lý do là bởi thép U100x48 có độ cân bằng tốt nên có khả năng chịu lực rất cao cũng như giúp cân bằng và nâng đỡ cho toàn bô công trình phía bên trên.

Bên cạnh đó, Sáng Chinh Steel còn phân phối các dạng thép khác như: thép L, thép H, thép C, thép I cũng được ứng dụng khá hiệu quả trong khi xây dựng nhà xưởng.

Thép Hình U, I, V, H – Bảng Giá Thép Hình Hôm Nay – Tôn thép Sáng Chinh

bang bao gia thep hinh U100x48 xay dung

Liên hệ trực tiếp đến Sáng Chinh Steel : 0907 137 555 nếu bạn muốn sở hữu thép U100x48 chất lượng

Chúng tôi sẽ cấp phối trực tiếp thép U100x48 theo định kì đến tất cả mọi công trình trên địa bàn. Các sản phẩm đều được sản xuất đạt mọi tiêu chí về xây dựng. Ra đời thông qua dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích hoàn toàn với mọi công trình

Nói chung, kho hàng Sáng Chinh Steel rất phong phú kích thước các loại sắt thép xây dựng. Bên cạnh đó còn nhập khẩu thép hình U100x48 trực tiếp tại các nhà máy nước ngoài

Sáng Chinh Steel hiện đang là đơn vị phân phối / cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Chúng tôi nhập nguồn hàng từ các hãng sản xuất nổi tiếng như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Liên hệ trực tiếp đến văn phòng đại diện công ty Tôn thép Sáng Chinh

Để có thể biết được các thông tin sắt thép mỗi ngày, quý khách dễ dàng liên hệ cho chúng tôi qua địa chỉ chi tiết sau đây:

Liên hệ Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Tel: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

Email: thepsangchinh@gmail.com

Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Bảng giá thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát. Nằm trong danh sách sản phẩm chủ đạo của nhà máy Hòa Phát, chúng được tạo ra từ dây chuyền công nghệ tân tiến, độ bền rất cao, cứng cáp, chất lượng được kiểm định chặt chẽ

Tại kho thép Miền Nam, chúng tôi nhận cung ứng thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát tận nơi, hóa đơn chứng từ rõ ràng của nhà sản xuất. Liên hệ để đặt hàng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni( max) Cr( max Mo(max)
ASTM 53 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.4 0.15
ASTM A500 0.26 1.35 0.35 0.035

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(0C) Giới hạn chảy YS(Mpa) Độ bền kéo TS(Mpa) Độ dãn dài EL(%)
ASTM A53 250 350 28
ASTM A500 250 350 28

Quy trình sản xuất ống thép nhúng nóng Hòa Phát

Thông qua 3 bước cơ bản sau đây để tạo ra sản phẩm có chất lượng tốt nhất

Bước 1: Bề mặt trong & ngoài ong thep được làm sạch bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa. Tác dụng của bước này là để làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.

Bước 2: Chuyển tiếp sang công đoạn mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi hoàn thành bước 1, chúng sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.

Bước 3: Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Cuối cùng thép thành phẩm sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Thép Sáng Chinh Cung Cấp Thép Ống Hòa Phát, Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát, Thép Ống Đúc, Thép Ống Đen Hàn.

thep ong ma kem P323.8 Hoa Phat xay dung

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát được khá nhiều khách hàng trên cả nước sử dụng trong những công trình và hạng mục khác nhau. Với đặc tính cơ bản là bền bỉ, độ cứng lớn, có khả năng chống ăn mòn nên loại thép này thường được dùng ở những công trình đặc thù và những công trình quan trọng như: làm đường ống dẫn nước tại các công trình tòa nhà chung cư, những công trình công cộng hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường.

Ngoài ra thep ong ma kem P323.8 Hòa Phát có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết nên phù hợp với những công trình ven biển và những công trình tại đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như ở Việt Nam.

Bảng giá thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

thep ong mạ kem P323.8 Hoa Phat xay dung

Bảng báo giá thép ống, ống thép đen, mạ kẽm mới nhất – Tôn Thép Sáng Chinh

Người tiêu dùng sẽ nhận được quyền lợi gì khi đến với công ty Kho thép Miền Nam?

  • Nhiều chiết khấu lớn, quý khách đặt hàng không giới hạn số lượng, bất kể khung giờ nào trong ngày cũng có nhân viên tư vấn túc trực để hỗ trợ
  • Doanh nghiệp chúng tôi mỗi ngày nhập hàng trực tiếp tại nhà máy thép, chính vì thế báo giá vật liệu xây dựng đưa ra là chuẩn nhất thị trường
  • Sản phẩm sẽ được vận chuyển đến tận nơi, cam kết an toàn, không phát sinh thêm chi phí
  • Quy trình làm việc khoa học, mỗi khâu làm việc điều có sự giám sát chặt chẽ, bài bản
  • Hàng hóa bốc xếp lên xe tải sẽ được kiểm tra kĩ về số lượng, tránh sai sót

thep ong ma kem P323.8 Hoa Phat xay dung

Các bước đơn giản để mua hàng tại Kho thép Miền Nam

· B1 : Công ty sẽ cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng sử dụng, địa điểm giao nhận, thời gian giao hàng,…

· B2 : Nhân viên bắt đầu tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Các mục quan trọng mà hai bên cần phải thống nhất như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian & phương thức nhận, chính sách thanh toán. Kí hợp đồng nếu hai bên không có thắc mắc

· B3: Chúng tôi sẽ thông báo thời gian giao nhận vật liệu cho Khách hàng để Khách hàng mau chóng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất

· B4: Kiểm tra xong số lượng, khách hàng thanh toán cho chúng tôi

Đại lý cung cấp ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát uy tín trên thị trường

Kho thép Miền Nam  là nhà phân phối và chuyên cung cấp trực tiếp tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Đặc biệt là sản phẩm thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát.

Khách hàng có thể nhận ngay báo giá & đặt hàng nhanh qua điện thoại: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình đúng hẹn (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777 
 
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937 
 
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555 
 
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000 
 
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055 
 
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Tôn Đông Á cán Cliplock

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Tôn Đông Á cán Cliplock , dây chuyền sản xuất công nghệ hiện đại đã tạo nên sản phẩm có giá trị.  Các hạng mục được ưu tiên kể đến như:  công trình diện tích lớn có mái dài cần độ thoát nước cao như nhà xưởng công nghiệp, nhà kho để hàng hóa, nhà thi đấu, trung tâm thương mại, sân vận động, công viên giải trí…thì người ta ứng dụng loại tôn này với số lượng cực lớn. 

Tôn kliplock hay tôn cliplock  đến từ thương hiệu Đông Á được sử dụng rộng rãi. Màu sắc tôn đa dạng, đẹp => nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình. Nếu bạn muốn biết báo giá sản phẩm hôm nay như thế nào, xin gọi đến đường dây nóng để được hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Tôn lạnh màu Cliplock Đông Á có giá bao nhiêu?

Bảng báo giá tôn Đông Á xây dựng

Tiêu chuẩn Tôn Đông Á

Tôn Đông Á là một trong những thương hiệu tôn thép hàng đầu Việt Nam, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế :

+ Dây chuyền sản xuất tôn kẽm dựa theo tiêu chuẩn

  • Công nghiệp Nhật Bản JIS G 3302:2010
  • Hoa Kỳ ASTM A653/ A653M-13
  • Châu Âu BS EN 10346:2009
  • Úc AS 1397:2011

+ Dây chuyền sản xuất tôn lạnh dựa theo tiêu chuẩn

  • Công nghiệp Nhật Bản JIS G 3321:2010
  • Hoa Kỳ ASTM A792/ A792M-10
  • Châu Âu BS EN 10346:2009
  • Úc AS 1397:2011

+ Dây chuyền sản xuất tôn màu dựa theo tiêu chuẩn

  • Công nghiệp Nhật Bản  JIS G 3322:2012
  • Hoa Kỳ ASTM A755/ A755M-03
  • Châu Âu BS EN 10169:2010
  • Úc/Newzealand  AS/NZS 2728:2013

Tôn Đông Á cán Cliplock có ưu điểm gì?

Có khả năng chống ăn mòn cao, phản xạ nhiệt tốt:

Được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt các tiêu chuẩn chất lượng. Đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao, phản xạ nhiệt tốt để bảo vệ ngôi nhà của bạn, tránh những tác động xấu như mưa, năng làm ảnh hưởng đến mái ấm của bạn. Đồng thời khả năng phản xạ nhiệt tốt giúp tránh được những cái nắng gay gắt của mùa hè.

Tuổi thọ và độ bền cao:

Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, trên bề mặt được phủ một lớp bảo vệ bề mặt chống oxi hóa, khiến tuổi thọ và độ bền của tôn cao cùng với chính sách bảo hành lên đến 10 năm. Bạn có thể yên tâm lựa chọn Tôn Đông Á để bảo vệ ngôi nhà của mình.

Chất lượng vượt trội:

Nhắc đến sản phẩm ton Dong A cán Cliplock là người ta nghĩ ngay tới chất lượng vượt trội. Tôn Đông Á là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại tôn như tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và các loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm còn gọi là tôn lạnh nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng của ngành xây dựng công nghiệp và xây dựng dân dụng. Tôn Đông Á Cliplock là sản phẩm chất lượng nhất hiện nay

Tính thẩm mỹ:

Các sản phẩm tôn Đông Á cán Cliplock đều có tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm tôn có màu sắc tươi sáng, lâu phai. Màu giúp cho công trình của bạn sử dụng nhiều năm mà màu tôn vẫn như mới.

Ngoài ra, công ty tôn Đông Á còn có chế độ bảo hành màu cho những sản phẩm tôn để đảm bảo tính thẩm mỹ nhất cho các loại tôn. Cụ thể, bảo hành 5 năm đối với sản phẩm tôn lạnh màu thông dụng, tôn lạnh màu AZ100, tôn lạnh màu AZ150.

An toàn với môi trường:

Tôn Đông Á Cliplock là sản phẩm an toàn với môi trường, bảo vệ và nâng niu ngôi nhà của bạn. Qua những lợi ích trên thì có lẽ bạn đã có câu trả lời cho riêng mình rồi đấy. Tôn lạnh Đông Á được rất nhiều gia đình lựa chọn để bảo vệ mái ấm của mình. Vì vậy, bạn có thể cân nhắc lựa chọn sản phẩm này.

Cấu tạo của tôn Cliplock Đông Á

  • Tôn Cliplock (đôi khi gọi là tôn kliplock) có 4 sóng & mỗi sóng cao 40 mm. Khi gặp mưa to, chúng giúp nước thoát một cách hiệu quả
  • Không phải bắn vít xuyên qua giống như những dạng tôn khác nên tránh tình trạng thủng dột do vít bắn, giúp tôn không bị gỉ sét hoặc ăn mòn như mái tôn truyền thống
  • Tính thẩm mỹ cao
  • Giữa các sóng tôn có 2 gân phụ giúp tôn cứng cáp hơn, đồng thời dễ vận chuyển thi công
  • Đa dạng chủng loại (có thể sử dụng nguyên liệu từ tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu …) để cán
  • Nhiều màu sắc và mẫu mã
  • Giá thành rẻ
  • Đai kẹp loại âm dương, được làm từ tôn lạnh có độ dày từ 8 dem đến 1 ly, giúp cho tôn cliplock có độ bám tốt, không bị gió lớn và giông lốc thổi bật mái.
  • Độ dày tôn Cliplock Đông Á từ 0.35 mm đến 0.60 mm, mang lại nhiều phương án lựa chọn cho khách hàng.

Tôn Đông Á có phân loại thế nào?

Phân loại sản phẩm thông qua hình dáng

Hình dáng của tôn Đông Á nói chung rất phong phú, điển hình như tôn dạng cuộn/ dạng tấm phẳng/ cắt sóng.

Phân loại sản phẩm thông qua lớp mạ

Tôn Đông Á có các loại chính như tôn kẽm/ tôn lạnh không màu/ tôn màu/ tôn giả vân gỗ…

Tôn Đông Á tại công ty Tôn thép Sáng Chinh?

Tôn Đông Á là một trong những hãng sản xuất tôn lớn nhất nhì tại Việt Nam, mở rộng quy mô kinh doanh & phân phối sang thị trường nước ngoài. 
 
Sản phẩm mà Tôn thép Sáng Chinh nhập vào kho có xuất xứ rõ ràng –  chất lượng đạt kiểm định theo yêu cầu đưa ra. Ngoài ra thì công ty còn  điều chỉnh báo giá vật tư sao cho phù hợp với chi phí của người sử dụng
 
Chủng loại tôn Đông Á là đa dạng khác nhau ( tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn lạnh màu,.. ), đáp ứng yêu cầu và mong muốn của khách hàng. Đặc điểm chung của tất cả các dòng tôn Đông Á xây dựng hiện đại ngày này là có độ bền cao, không gỉ sét, không cong vênh, chịu tải lớn & tuổi thọ kéo dài. 
 

Chính sách cam kết khi đặt mua sản phẩm tại Tôn thép Sáng Chinh

  • Sản phẩm có chính sách bảo hành dài lâu. Tham khảo chi tiết tại website: tonthepsangchinh.vn
  • Đáp ứng được các yêu cầu của khách hàng đưa ra cho sản phẩm tôn -thép xây dựng như: độ gỉ sét thấp hơn hẳn so với tôn – thép thông thường. Độ bền cơ học cao, đạt nhiều thông số xây dựng, sức chịu lực tốt, chất lượng đảm bảo, đã được kiểm nghiệm và chứng nhận.
  • Tính thẩm mỹ: nước tôn sáng, không méo mó, bền màu,…
  • Công ty Sáng Chinh Steel miễn phí vận chuyển trên toàn thành phố HCM khi quý khách mua đặt sản phẩm với khối lượng vật tư lớn. Phí vận chuyển thấp đối với các công trình ngoại thành

Mạng xã hội:

Twitter Tôn thép Sáng Chinh

Medium Tôn thép Sáng Chinh

Pinterest Tôn thép Sáng Chinh

Tumblr Tôn thép Sáng Chinh

Hashtag:
#bangbaogiatoncliplock
#tonlop
#toncliplockhoasen
#toncliplockdonga
#toncliplocknamkim
#toncliplockvietphap
#toncliplock
#baogiatoncliplock
#giatonlop
#tonlopgiare
#tondonga
#tonhoasen
#tonvietnhat
#tonvietphap
#tonnamkim
#tonmaulanh
#tonlanh
#tonkem
#tonmalanh
#giatonlanh
#baogiatonlanhmakem
#tonmamau
#tonlanhmaucliplockhoasen
#tonlopmai
#tonlanhmaucliplockdonga
#tonlanhmaucliplocknamkim
#tonlanhmaucliplockvietphap
#tonlanhmaucliplock
#bangbaogiatonlop

Giá thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 hôm nay

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 hôm nay có nhiều độ dày và kích thước được cập nhật tại website: tonthepsangchinh.vn. Sáng Chinh Steel mở rộng dịch vụ phân phối trực tiếp đến với người tiêu dùng tại địa bàn TPHCM & các tỉnh Miền Nam. Dường như thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 xây dựng được xem là loại vật liệu  đóng vai trò then chốt cho quá trình thi công hiện nay

Độ bền lớn, khó bị cong vênh dưới tác động nhiệt, hiện nay chúng góp phần rất lớn trong việc nâng cao độ bền cho công trình xây dựng

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Sản phẩm thép hộp 200×300 Hòa Phát tại Tôn thép Sáng Chinh có báo giá thế nào?

thep-hop-ma-kem

Thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 là gì?

Thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 – loại thép hộp hình vuông, được sử dụng công nghệ chính là mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản. 

Khi ra đời, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống được sự ăn mòn & chống xâm thực tốt. Đặc biệt nhất là phù hợp với các công trình tại khu vực vùng biển nước mặn, dễ bị ăn mòn.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chiều dài thép hộp : 6 mét/cây. Thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 có độ dài tiêu chuẩn 6m -12m & thông dụng với nhiều độ dày: 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0,.. 12

  • Độ dày thép: từ 2.0 đến 12.0 mm
  • Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, …
  • Mác thép : CT3, SS400, SS450,…

Báo giá thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 và các loại thép hộp vuông xây dựng khác ( đen, mạ kẽm ) tính đến thời điểm hiện tại đang có sự chênh lệch. Tôn thép Sáng Chinh đề xuất giá bán với số lượng lớn nhỏ hợp lý, nhà thầu khi mua hàng sẽ tiết kiệm được nhiều ngân sách hơn.

Nguồn thép hộp vuông mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 xây dựng 100% chính hãng từ nhà sản xuất

Thép Hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 ( Hòa Phát/ Pomina/ Miền Nam/ Việt Nhật,.. ) khi giao hàng được kê khai đầy đủ về kích thước, quy cách chính xác, số lượng tương ứng. Vận chuyển trực tiếp chứ không qua bất kì đơn vị trung gian nào

Tôn thép Sáng Chinh hoạt động dịch vụ liên tục 24/24h nên luôn nhận được nhiều câu hỏi xoay quanh giá cả. Giải quyết nhanh chóng vấn đề qua email: thepsangchinh@gmail.com hay hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Công tác thanh toán sau khi quý khách kiểm tra xong chất lượng & số lượng vật tư. Nếu sản phẩm phát hiện sai quy cách kích thước sẽ được đổi trả hàng miễn phí

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Một số thông tin mà quý khách cần lưu ý

  • Chúng tôi báo giá vật liệu xây dựng luôn chi tiết theo từng đơn vị khối lượng
  • Giá kê khai luôn tốt nhất Miền Nam
  • Nhân viên chuyên nghiệp cung cấp các chứng từ khi giao hàng
  • Miễn phí vận chuyển nội thành TPHCM – Phí thấp dành cho công trình ở tỉnh

Các bước mua Vật Liệu Xây Dựng

– Bước 1: Bạn cần phải cung cấp đầy đủ cho chúng tôi các thông tin ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) & kèm theo đó là nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua đường dây nóng, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất

– Bước 2: Hợp đồng gồm có nhiều khoản rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên

– Bước 3: Thông qua những thông tin mà bạn đã cung cấp. Tôn thép Sáng Chinh sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi 

– Bước 4: Công ty điều động đội ngũ bốc xếp tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách được phép kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Thanh lý hợp đồng

Loại thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 nào tốt nhất trên thị trường hiện nay? 

Thép hộp trong nước: 

Có lợi thế cạnh tranh với thị trường về giá bán, vì nó có nguồn gốc rõ ràng, dễ mua với số lượng lớn. Thế nhưng, tùy thuộc vào đơn vị sản xuất, thì độ bền & sức đề kháng của mỗi loại là khác nhau. Bạn có thể tham khảo/ nghiên cứu các nhãn hiệu lâu đời như Hòa Phát, Việt Đức, Miền Nam, Tung Ho, Việt Ý, Pomina, 

Thép hộp nhập khẩu: 

Chúng có nguồn gốc từ Trung Quốc, Đài Loan, Canada, Pháp, Mỹ, Đức, Nga …. bởi vì nó được ra đời dựa vào công nghệ hiện đại, dây chuyền kín. Nâng cao độ bền tối đa cho sản phẩm,được đánh giá tốt về chất lượng.

Đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm 100×100, 75×75, 90×90 có chất lượng tốt nhất ở khu vực TPHCM & Miền Nam

Ngay thời điểm hiện tại này thì Sáng Chinh Steel đang đứng đầu danh sách chọn lựa của mọi công trình trên địa bàn các quận huyện TPHCM, các tỉnh thuộc khu vực phía Nam

Mỗi ngày, đội ngũ làm việc sẽ cung cấp những thông tin mới nhất về sản phẩm

Mang đến cho người tiêu dùng mức giá chính xác. Nguồn gốc vật tư cụ thể

Triển khai công tác giao hàng nhanh để tiết kiệm thời gian . Linh động trong quá trình thanh toán với nhiều hình thức khác nhau. Qúy khách tự chọn chuyển tiền mặt hay chuyển khoản

Với phương châm chính là mang lại giá trị lợi ích cao nhất cho khách hàng. Chúng tôi đã chiếm trọn niềm tin những khách hàng đã đến với chúng tôi

– Giao thép hộp 100×100, 75×75, 90×90 với đội ngũ xe tải hùng hậu, cung ứng vật tư không giới hạn bất cứ số lượng lớn hay nhỏ

– Chúng tôi có kho hàng tại các vị trí trung tâm luôn sẵn hàng và giao hàng nhanh tới mọi công trình

Công Ty TNHH Sáng Chinh

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777 
 
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂ, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937 
 
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555 
 
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000 
 
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055 
 
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Hashtag:
#thephopmakem
#giathephopxaydung
#banggiathephop
#thephopmakemxaydung
#thephopdenxaydung
#thephop
#thephopvuong
#thephopden
#thephopmakemnhungnong
#baogiathephopmakem
#banggiathephopden
#giathephopden
#baogiathephopchunhat
#thephopchunhatmakem
#banggiathephopchunhat
#banggiathephopvuong
#thephopvuongden
#thephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongmakem
#bangbaogiathephopvuongden

 


Notice: Trying to get property 'queue' of non-object in /home/rayzahna/domains/rayzahna.com/public_html/wp-includes/script-loader.php on line 2781

Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /home/rayzahna/domains/rayzahna.com/public_html/wp-includes/script-loader.php on line 2781